踢脚板 (tījiǎobǎn) nghĩa là ván chân tường, ván ốp chân tường.
踢脚板 đọc thế nào?
踢脚板 đọc là tījiǎobǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 踢脚板 là gì?
Âm Hán Việt của 踢脚板 là "thích cước bản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.