TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踢脚线

tījiǎoxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踢腳線

Âm Hán Việt THÍCH CƯỚC TUYẾN

踢脚线 nghĩa là ván ốp chân tường.

Nghĩa của 踢脚线

tījiǎoxiàn

THÍCH CƯỚC TUYẾNphồn thể 踢腳線
  1. Ván ốp chân tường

Câu hỏi thường gặp

踢脚线 nghĩa là gì?

踢脚线 (tījiǎoxiàn) nghĩa là ván ốp chân tường.

踢脚线 đọc thế nào?

踢脚线 đọc là tījiǎoxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 踢脚线 là gì?

Âm Hán Việt của 踢脚线 là "thích cước tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.