TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踩点

cǎidiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踩點

踩点 nghĩa là do thám, theo dõi kỹ lưỡng, đến sát giờ, đến vừa kịp giờ.

Nghĩa của 踩点

cǎidiǎn

Động từphồn thể 踩點
  1. Do thám; theo dõi kỹ lưỡng
  2. Đến sát giờ; đến vừa kịp giờ
  3. Nhảy theo nhịp

Câu hỏi thường gặp

踩点 nghĩa là gì?

踩点 (cǎidiǎn) nghĩa là do thám, theo dõi kỹ lưỡng, đến sát giờ, đến vừa kịp giờ.

踩点 đọc thế nào?

踩点 đọc là cǎidiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.