踩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 跴
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thải, thái
踩 nghĩa là giẫm lên, đạp.
Nghĩa của 踩
cǎi
- Giẫm lên
- Đạp
- Dậm
- Nhấn bàn đạp
- Đạp (xe đạp)
- trực tuyến Bình chọn không thích
cǎi
phồn thể 跴- Biến thể của 踩 (cǎi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踩
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 踩
Thành ngữ có 踩
- 扒高踩低 — Bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới
Câu hỏi thường gặp
踩 nghĩa là gì?
踩 (cǎi) nghĩa là giẫm lên, đạp.
踩 đọc thế nào?
踩 đọc là cǎi (pinyin).