TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踩

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跴

Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: thải, thái

踩 nghĩa là giẫm lên, đạp.

Nghĩa của 踩

cǎi

  1. Giẫm lên
  2. Đạp
  3. Dậm
  4. Nhấn bàn đạp
  5. Đạp (xe đạp)
  6. trực tuyến Bình chọn không thích

cǎi

phồn thể 跴
  1. Biến thể của 踩 (cǎi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 踩

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 踩

Thành ngữ có 踩

  • 扒高踩低 — Bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới

Câu hỏi thường gặp

踩 nghĩa là gì?

踩 (cǎi) nghĩa là giẫm lên, đạp.

踩 đọc thế nào?

踩 đọc là cǎi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.