TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踩线

cǎixiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 踩線

踩线 nghĩa là Khảo sát cho công ty du lịch.

Nghĩa của 踩线

cǎixiàn

Động từphồn thể 踩線
  1. Khảo sát cho công ty du lịch
  2. Trinh sát hành trình du lịch tiềm năng
  3. quần vợt Phạm lỗi chân

Câu hỏi thường gặp

踩线 nghĩa là gì?

踩线 (cǎixiàn) nghĩa là Khảo sát cho công ty du lịch.

踩线 đọc thế nào?

踩线 đọc là cǎixiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.