踩道
giọng máy của trình duyệt
踩道 nghĩa là trinh sát, do thám.
Nghĩa của 踩道
cǎidào
Động từ- Trinh sát
- Do thám
Câu hỏi thường gặp
踩道 nghĩa là gì?
踩道 (cǎidào) nghĩa là trinh sát, do thám.
踩道 đọc thế nào?
踩道 đọc là cǎidào (pinyin).
踩道 nghĩa là trinh sát, do thám.
踩道 (cǎidào) nghĩa là trinh sát, do thám.
踩道 đọc là cǎidào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.