TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踪

zōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹤

Âm Hán Việt TUNG
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tung, tông, sỉ

踪 nghĩa là dấu chân, dấu vết.

Nghĩa của 踪

zōng

TUNGphồn thể 蹤
  1. hình thức kết hợp Dấu chân; dấu vết; vết tích; vết chân

zōng

TUNG
  1. Biến thể của 踪 (zōng)

Từ ghép có 踪

Thành ngữ có 踪

  • 无影无踪 — Biến mất không dấu vết
  • 来踪去迹 — Dấu vết hành động của một người
  • 来去无踪 — Đến không bóng, đi không dấu (thành ngữ); đến và đi mà không để lại dấu vết
  • 潜逃无踪 — Bỏ trốn không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

踪 nghĩa là gì?

踪 (zōng) nghĩa là dấu chân, dấu vết.

踪 đọc thế nào?

踪 đọc là zōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 踪 là gì?

Âm Hán Việt của 踪 là "tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.