TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踩雷

cǎiléi giọng máy của trình duyệt

踩雷 nghĩa là đạp phải mìn.

Nghĩa của 踩雷

cǎiléi

Động từ
  1. Đạp phải mìn
  2. nghĩa bóng Vô tình làm gì đó dẫn đến kết quả không hay
  3. nghĩa bóng Vô tình bị tiết lộ nội dung gây bất ngờ

Câu hỏi thường gặp

踩雷 nghĩa là gì?

踩雷 (cǎiléi) nghĩa là đạp phải mìn.

踩雷 đọc thế nào?

踩雷 đọc là cǎiléi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.