TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踱

duó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠC
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 16 Mọi âm Hán Việt của chữ: đạc, độ

踱 nghĩa là đi dạo, đi từng bước.

Nghĩa của 踱

duó

ĐẠC
  1. Đi dạo
  2. Đi từng bước

Từ ghép có 踱

Câu hỏi thường gặp

踱 nghĩa là gì?

踱 (duó) nghĩa là đi dạo, đi từng bước.

踱 đọc thế nào?

踱 đọc là duó (pinyin).

Âm Hán Việt của 踱 là gì?

Âm Hán Việt của 踱 là "đạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.