TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踱步

duóbù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠC BỘ

踱步 nghĩa là đi từng bước, đi dạo.

Nghĩa của 踱步

duóbù

ĐẠC BỘĐộng từ
  1. Đi từng bước; đi dạo

Câu hỏi thường gặp

踱步 nghĩa là gì?

踱步 (duóbù) nghĩa là đi từng bước, đi dạo.

踱步 đọc thế nào?

踱步 đọc là duóbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 踱步 là gì?

Âm Hán Việt của 踱步 là "đạc bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.