TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

踵

zhǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHỦNG
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿰𧾷重 Mọi âm Hán Việt của chữ: chủng

踵 nghĩa là đến, theo gót.

Nghĩa của 踵

zhǒng

CHỦNG
  1. Đến
  2. Theo gót
  3. Gót chân

Từ ghép có 踵

Thành ngữ có 踵

Câu hỏi thường gặp

踵 nghĩa là gì?

踵 (zhǒng) nghĩa là đến, theo gót.

踵 đọc thế nào?

踵 đọc là zhǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 踵 là gì?

Âm Hán Việt của 踵 là "chủng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.