TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹇

jiǎn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 17

蹇 nghĩa là khập khiễng, tàn tật.

Nghĩa của 蹇

jiǎn

  1. Khập khiễng
  2. Tàn tật
  3. Không may
  4. Chậm
  5. Chậm chạp
  6. Nghĩa bóng (ngựa kém)
  7. Con lừa
  8. Ngựa què

Jiǎn

tên riêng
  1. họ Họ Jiǎn

Thành ngữ có 蹇

  • 时乖命蹇 — Thời vận xấu, số phận không may

Câu hỏi thường gặp

蹇 nghĩa là gì?

蹇 (jiǎn, jiǎn) nghĩa là khập khiễng, tàn tật.

蹇 đọc thế nào?

蹇 đọc là jiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.