TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹇修

jiǎnxiū giọng máy của trình duyệt

蹇修 nghĩa là người mai mối, bà mối.

Nghĩa của 蹇修

jiǎnxiū

  1. Người mai mối
  2. Bà mối

Câu hỏi thường gặp

蹇修 nghĩa là gì?

蹇修 (jiǎnxiū) nghĩa là người mai mối, bà mối.

蹇修 đọc thế nào?

蹇修 đọc là jiǎnxiū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.