TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹇涩

jiǎnsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹇澀

蹇涩 nghĩa là vụng về, khập khiễng.

Nghĩa của 蹇涩

jiǎnsè

phồn thể 蹇澀
  1. Vụng về
  2. Khập khiễng
  3. Khó khăn (đặc biệt khi di chuyển)
  4. Không trôi chảy

Câu hỏi thường gặp

蹇涩 nghĩa là gì?

蹇涩 (jiǎnsè) nghĩa là vụng về, khập khiễng.

蹇涩 đọc thế nào?

蹇涩 đọc là jiǎnsè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.