TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹇滞

jiǎnzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹇滯

蹇滞 nghĩa là lúng túng, điềm xấu.

Nghĩa của 蹇滞

jiǎnzhì

Tính từphồn thể 蹇滯
  1. Lúng túng
  2. Điềm xấu
  3. Không thuận lợi

Câu hỏi thường gặp

蹇滞 nghĩa là gì?

蹇滞 (jiǎnzhì) nghĩa là lúng túng, điềm xấu.

蹇滞 đọc thế nào?

蹇滞 đọc là jiǎnzhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.