TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹦

bèng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: bảng, bính, bằng

蹦 nghĩa là nhảy, nảy.

Nghĩa của 蹦

bèng

  1. Nhảy; nảy; bật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蹦

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 蹦

  • 活蹦乱跳 — Nhảy nhót tung tăng (thành ngữ); hoạt bát
  • 欢蹦乱跳 — Tràn đầy sức sống và hoạt bát

Câu hỏi thường gặp

蹦 nghĩa là gì?

蹦 (bèng) nghĩa là nhảy, nảy.

蹦 đọc thế nào?

蹦 đọc là bèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.