TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹦出来

bèngchūlai giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹦出來

蹦出来 nghĩa là xuất hiện bất ngờ, bật ra.

Nghĩa của 蹦出来

bèngchūlai

phồn thể 蹦出來
  1. Xuất hiện bất ngờ
  2. Bật ra
  3. Nổi lên đột ngột

Câu hỏi thường gặp

蹦出来 nghĩa là gì?

蹦出来 (bèngchūlai) nghĩa là xuất hiện bất ngờ, bật ra.

蹦出来 đọc thế nào?

蹦出来 đọc là bèngchūlai (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.