蹬
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: đặng
蹬 nghĩa là đạp, giẫm, mang.
Nghĩa của 蹬
dēng
ĐẶNG- Đạp; giẫm
- Mang (giày, quần v.v.)
- lóng Bỏ rơi (ai)
Từ ghép có 蹬
Câu hỏi thường gặp
蹬 nghĩa là gì?
蹬 (dēng) nghĩa là đạp, giẫm, mang.
蹬 đọc thế nào?
蹬 đọc là dēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 蹬 là gì?
Âm Hán Việt của 蹬 là "đặng".