TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹬

dēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶNG
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: đặng

蹬 nghĩa là đạp, giẫm, mang.

Nghĩa của 蹬

dēng

ĐẶNG
  1. Đạp; giẫm
  2. Mang (giày, quần v.v.)
  3. lóng Bỏ rơi (ai)

Từ ghép có 蹬

Câu hỏi thường gặp

蹬 nghĩa là gì?

蹬 (dēng) nghĩa là đạp, giẫm, mang.

蹬 đọc thế nào?

蹬 đọc là dēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹬 là gì?

Âm Hán Việt của 蹬 là "đặng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.