蹦跶 nghĩa là nhảy nhót, hoạt bát, vùng vẫy, còn sống khoẻ mạnh.
Nghĩa của 蹦跶
bèngda
Động từphồn thể 蹦躂
khẩu ngữ Nhảy nhót; hoạt bát; sôi nổi
khẩu ngữ, ví Vùng vẫy (trước khi gục ngã); còn sống khoẻ mạnh (đặc biệt là cuối đời)
Câu hỏi thường gặp
蹦跶 nghĩa là gì?
蹦跶 (bèngda) nghĩa là nhảy nhót, hoạt bát, vùng vẫy, còn sống khoẻ mạnh.
蹦跶 đọc thế nào?
蹦跶 đọc là bèngda (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.