TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹦蹦跳跳

bèngbèngtiàotiào giọng máy của trình duyệt

蹦蹦跳跳 nghĩa là Nhún nhảy và hoạt bát.

Nghĩa của 蹦蹦跳跳

bèngbèngtiàotiào

Cụm từ
  1. Nhún nhảy và hoạt bát

Câu hỏi thường gặp

蹦蹦跳跳 nghĩa là gì?

蹦蹦跳跳 (bèngbèngtiàotiào) nghĩa là Nhún nhảy và hoạt bát.

蹦蹦跳跳 đọc thế nào?

蹦蹦跳跳 đọc là bèngbèngtiàotiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.