TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹦高儿

bènggāor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹦高兒

蹦高儿 nghĩa là nhảy lên.

Nghĩa của 蹦高儿

bènggāor

phồn thể 蹦高兒
  1. Nhảy lên
  2. Biến thể er hoá của 蹦高 (bènggāo)

Câu hỏi thường gặp

蹦高儿 nghĩa là gì?

蹦高儿 (bènggāor) nghĩa là nhảy lên.

蹦高儿 đọc thế nào?

蹦高儿 đọc là bènggāor (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.