TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹩

bié giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: biệt

蹩 nghĩa là khập khiễng, bong gân.

Nghĩa của 蹩

bié

  1. Khập khiễng
  2. Bong gân (mắt cá chân hoặc cổ tay)
  3. Di chuyển cẩn thận, như thể tránh nguy hiểm
  4. Chạy vội

Câu hỏi thường gặp

蹩 nghĩa là gì?

蹩 (bié) nghĩa là khập khiễng, bong gân.

蹩 đọc thế nào?

蹩 đọc là bié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.