TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹬腿

dēngtuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶNG THOÁI

蹬腿 nghĩa là đạp chân, bài tập đạp chân.

Nghĩa của 蹬腿

dēngtuǐ

ĐẶNG THOÁI
  1. Đạp chân
  2. Bài tập đạp chân
  3. khẩu ngữ Qua đời

Câu hỏi thường gặp

蹬腿 nghĩa là gì?

蹬腿 (dēngtuǐ) nghĩa là đạp chân, bài tập đạp chân.

蹬腿 đọc thế nào?

蹬腿 đọc là dēngtuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹬腿 là gì?

Âm Hán Việt của 蹬腿 là "đặng thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.