TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹬子

dēngzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẶNG TỬ

蹬子 nghĩa là bàn đạp.

Nghĩa của 蹬子

dēngzi

ĐẶNG TỬ
  1. Bàn đạp

Câu hỏi thường gặp

蹬子 nghĩa là gì?

蹬子 (dēngzi) nghĩa là bàn đạp.

蹬子 đọc thế nào?

蹬子 đọc là dēngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹬子 là gì?

Âm Hán Việt của 蹬子 là "đặng tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.