TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹬脚

dēngjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹬腳

Âm Hán Việt ĐẶNG CƯỚC

蹬脚 nghĩa là dậm chân, đá.

Nghĩa của 蹬脚

dēngjiǎo

ĐẶNG CƯỚCĐộng từphồn thể 蹬腳
  1. Dậm chân
  2. Đá

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蹬脚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

蹬脚 nghĩa là gì?

蹬脚 (dēngjiǎo) nghĩa là dậm chân, đá.

蹬脚 đọc thế nào?

蹬脚 đọc là dēngjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹬脚 là gì?

Âm Hán Việt của 蹬脚 là "đặng cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.