TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹭

cèng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: thặng

蹭 nghĩa là cọ xát, đi chậm.

Nghĩa của 蹭

cèng

  1. Cọ xát
  2. Đi chậm
  3. khẩu ngữ Ăn chực

Từ ghép có 蹭

Câu hỏi thường gặp

蹭 nghĩa là gì?

蹭 (cèng) nghĩa là cọ xát, đi chậm.

蹭 đọc thế nào?

蹭 đọc là cèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.