TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹬鼻子上脸

dēngbízishàngliǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹬鼻子上臉

Âm Hán Việt ĐẶNG TỴ TỬ THƯỢNG KIỂM

蹬鼻子上脸 nghĩa là Trèo lên khắp người ai đó.

Nghĩa của 蹬鼻子上脸

dēngbízishàngliǎn

ĐẶNG TỴ TỬ THƯỢNG KIỂMCụm từphồn thể 蹬鼻子上臉
  1. nghĩa đen Trèo lên khắp người ai đó
  2. nghĩa bóng Lợi dụng điểm yếu của ai đó

Câu hỏi thường gặp

蹬鼻子上脸 nghĩa là gì?

蹬鼻子上脸 (dēngbízishàngliǎn) nghĩa là Trèo lên khắp người ai đó.

蹬鼻子上脸 đọc thế nào?

蹬鼻子上脸 đọc là dēngbízishàngliǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹬鼻子上脸 là gì?

Âm Hán Việt của 蹬鼻子上脸 là "đặng tỵ tử thượng kiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.