khẩu ngữ, thường mang nghĩa xấu Ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó)
Tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình
Câu hỏi thường gặp
蹭热度 nghĩa là gì?
蹭热度 (cèngrèdù) nghĩa là Ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó).
蹭热度 đọc thế nào?
蹭热度 đọc là cèngrèdù (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.