TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹭热度

cèngrèdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹭熱度

蹭热度 nghĩa là Ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó).

Nghĩa của 蹭热度

cèngrèdù

phồn thể 蹭熱度
  1. khẩu ngữ, thường mang nghĩa xấu Ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó)
  2. Tận dụng sự nổi tiếng (của ai đó) để thu hút sự chú ý về mình

Câu hỏi thường gặp

蹭热度 nghĩa là gì?

蹭热度 (cèngrèdù) nghĩa là Ăn theo độ nổi tiếng (của ai đó).

蹭热度 đọc thế nào?

蹭热度 đọc là cèngrèdù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.