TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹲

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỒN
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: tồn

蹲 nghĩa là ngồi xổm, ngồi chồm hỗm.

Nghĩa của 蹲

dūn

TỒN
  1. Ngồi xổm
  2. Ngồi chồm hỗm
  3. Lưu lại (một nơi)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 蹲

Đồng nghĩa

Từ ghép có 蹲

Câu hỏi thường gặp

蹲 nghĩa là gì?

蹲 (dūn) nghĩa là ngồi xổm, ngồi chồm hỗm.

蹲 đọc thế nào?

蹲 đọc là dūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹲 là gì?

Âm Hán Việt của 蹲 là "tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.