TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹭课

cèngkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹭課

蹭课 nghĩa là Dự thính một lớp học.

Nghĩa của 蹭课

cèngkè

Động từphồn thể 蹭課
  1. thông tục Dự thính một lớp học

Câu hỏi thường gặp

蹭课 nghĩa là gì?

蹭课 (cèngkè) nghĩa là Dự thính một lớp học.

蹭课 đọc thế nào?

蹭课 đọc là cèngkè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.