TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹭蹬

cèngdèng giọng máy của trình duyệt

蹭蹬 nghĩa là gặp xui xẻo, chết tiệt.

Nghĩa của 蹭蹬

cèngdèng

Động từ
  1. Gặp xui xẻo
  2. Chết tiệt!

Câu hỏi thường gặp

蹭蹬 nghĩa là gì?

蹭蹬 (cèngdèng) nghĩa là gặp xui xẻo, chết tiệt.

蹭蹬 đọc thế nào?

蹭蹬 đọc là cèngdèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.