TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹭车

cèngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹭車

蹭车 nghĩa là Đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền.

Nghĩa của 蹭车

cèngchē

Động từphồn thể 蹭車
  1. thông tục Đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền
  2. Đi tàu hoặc xe buýt mà không mua vé (trốn vé)

Câu hỏi thường gặp

蹭车 nghĩa là gì?

蹭车 (cèngchē) nghĩa là Đi nhờ xe người khác để tiết kiệm tiền.

蹭车 đọc thế nào?

蹭车 đọc là cèngchē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.