TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹰

chú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躕

Âm Hán Việt TRÙ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 19 Mọi âm Hán Việt của chữ: trù

蹰 nghĩa là do dự, không quyết định.

Nghĩa của 蹰

chú

TRÙphồn thể 躕
  1. Do dự
  2. Không quyết định

Từ ghép có 蹰

Câu hỏi thường gặp

蹰 nghĩa là gì?

蹰 (chú) nghĩa là do dự, không quyết định.

蹰 đọc thế nào?

蹰 đọc là chú (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹰 là gì?

Âm Hán Việt của 蹰 là "trù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.