TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹲点

dūndiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹲點

Âm Hán Việt TỒN ĐIỂM

蹲点 nghĩa là Làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế.

Nghĩa của 蹲点

dūndiǎn

TỒN ĐIỂMĐộng từphồn thể 蹲點
  1. cán bộ, v.v. Làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế
  2. tiếng địa phương Đi đại tiện

Câu hỏi thường gặp

蹲点 nghĩa là gì?

蹲点 (dūndiǎn) nghĩa là Làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế.

蹲点 đọc thế nào?

蹲点 đọc là dūndiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹲点 là gì?

Âm Hán Việt của 蹲点 là "tồn điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.