蹲点 nghĩa là Làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế.
Nghĩa của 蹲点
dūndiǎn
TỒN ĐIỂMĐộng từphồn thể 蹲點
cán bộ, v.v. Làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế
tiếng địa phương Đi đại tiện
Câu hỏi thường gặp
蹲点 nghĩa là gì?
蹲点 (dūndiǎn) nghĩa là Làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế.
蹲点 đọc thế nào?
蹲点 đọc là dūndiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 蹲点 là gì?
Âm Hán Việt của 蹲点 là "tồn điểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.