TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹲马步

dūnmǎbù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹲馬步

Âm Hán Việt TỒN MÃ BỘ

蹲马步 nghĩa là Tấn mã bộ trong võ thuật.

Nghĩa của 蹲马步

dūnmǎbù

TỒN MÃ BỘĐộng từphồn thể 蹲馬步
  1. Tấn mã bộ trong võ thuật

Câu hỏi thường gặp

蹲马步 nghĩa là gì?

蹲马步 (dūnmǎbù) nghĩa là Tấn mã bộ trong võ thuật.

蹲马步 đọc thế nào?

蹲马步 đọc là dūnmǎbù (pinyin).

Âm Hán Việt của 蹲马步 là gì?

Âm Hán Việt của 蹲马步 là "tồn mã bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.