TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹿升

cuānshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躥升

蹿升 nghĩa là tăng vọt nhanh, chạy vọt lên.

Nghĩa của 蹿升

cuānshēng

phồn thể 躥升
  1. Tăng vọt nhanh
  2. Chạy vọt lên

Câu hỏi thường gặp

蹿升 nghĩa là gì?

蹿升 (cuānshēng) nghĩa là tăng vọt nhanh, chạy vọt lên.

蹿升 đọc thế nào?

蹿升 đọc là cuānshēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.