TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹿房越脊

cuānfángyuèjǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躥房越脊

蹿房越脊 nghĩa là lao trên mái nhà.

Nghĩa của 蹿房越脊

cuānfángyuèjǐ

phồn thể 躥房越脊
  1. nghĩa đen Nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 侠客)

Câu hỏi thường gặp

蹿房越脊 nghĩa là gì?

蹿房越脊 (cuānfángyuèjǐ) nghĩa là lao trên mái nhà.

蹿房越脊 đọc thế nào?

蹿房越脊 đọc là cuānfángyuèjǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.