TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蹿跳

cuāntiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躥跳

蹿跳 nghĩa là nhảy vọt tới, nhảy phóng đi.

Nghĩa của 蹿跳

cuāntiào

phồn thể 躥跳
  1. Nhảy vọt tới
  2. Nhảy phóng đi

Câu hỏi thường gặp

蹿跳 nghĩa là gì?

蹿跳 (cuāntiào) nghĩa là nhảy vọt tới, nhảy phóng đi.

蹿跳 đọc thế nào?

蹿跳 đọc là cuāntiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.