TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躇

chú giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 18 Mọi âm Hán Việt của chữ: trừ, trù, xước

躇 nghĩa là do dự.

Nghĩa của 躇

chú

  1. Do dự

Từ ghép có 躇

Thành ngữ có 躇

Câu hỏi thường gặp

躇 nghĩa là gì?

躇 (chú) nghĩa là do dự.

躇 đọc thế nào?

躇 đọc là chú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.