TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躗

wèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỆ
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 22 Mọi âm Hán Việt của chữ: vệ

躗 nghĩa là khoa trương, bịa đặt.

Nghĩa của 躗

wèi

VỆ
  1. Khoa trương
  2. Bịa đặt
  3. Sự sai sự thật

Câu hỏi thường gặp

躗 nghĩa là gì?

躗 (wèi) nghĩa là khoa trương, bịa đặt.

躗 đọc thế nào?

躗 đọc là wèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 躗 là gì?

Âm Hán Việt của 躗 là "vệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.