Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157Số nét: 22Mọi âm Hán Việt của chữ: vệ
躗 nghĩa là khoa trương, bịa đặt.
Nghĩa của 躗
wèi
VỆ
Khoa trương
Bịa đặt
Sự sai sự thật
Câu hỏi thường gặp
躗 nghĩa là gì?
躗 (wèi) nghĩa là khoa trương, bịa đặt.
躗 đọc thế nào?
躗 đọc là wèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 躗 là gì?
Âm Hán Việt của 躗 là "vệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.