Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157Số nét: 23Mọi âm Hán Việt của chữ: lận
躙 nghĩa là áp bức, tràn qua.
Nghĩa của 躙
lìn
LẬN
Áp bức
Tràn qua
Biến thể của 躏, giẫm đạp
Câu hỏi thường gặp
躙 nghĩa là gì?
躙 (lìn) nghĩa là áp bức, tràn qua.
躙 đọc thế nào?
躙 đọc là lìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 躙 là gì?
Âm Hán Việt của 躙 là "lận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.