TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身世

shēnshì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN THẾ

身世 nghĩa là kinh nghiệm sống, số phận.

Nghĩa của 身世

shēnshì

THÂN THẾDanh từ
  1. Kinh nghiệm sống; số phận; quá khứ

Câu hỏi thường gặp

身世 nghĩa là gì?

身世 (shēnshì) nghĩa là kinh nghiệm sống, số phận.

身世 đọc thế nào?

身世 đọc là shēnshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 身世 là gì?

Âm Hán Việt của 身世 là "thân thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.