TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身上

shēnshang giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN THƯỢNG

身上 nghĩa là trên cơ thể, trong tay.

Nghĩa của 身上

shēnshang

THÂN THƯỢNGDanh từ
  1. Trên cơ thể
  2. Trong tay
  3. Ở giữa

Từ ghép có 身上

Câu ví dụ với 身上

  • 你身上有很多钱吗? Cậu mang theo nhiều tiền chứ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463850
  • 你身上有铅笔吗? Nǐ shēnshang yǒu qiānbǐ ma?Bạn có bút trên người không ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389824
  • 我身上没有钱。 Wǒ shēnshang méiyǒu qián.Bây giờ tôi không mang theo tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10192320

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

身上 nghĩa là gì?

身上 (shēnshang) nghĩa là trên cơ thể, trong tay.

身上 đọc thế nào?

身上 đọc là shēnshang (pinyin).

Âm Hán Việt của 身上 là gì?

Âm Hán Việt của 身上 là "thân thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.