TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身临其境

shēnlínqíjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身臨其境

Âm Hán Việt THÂN LÂM KỲ CẢNH

身临其境 nghĩa là tự mình trải nghiệm, thực sự ở đó.

Nghĩa của 身临其境

shēnlínqíjìng

THÂN LÂM KỲ CẢNHCụm từphồn thể 身臨其境
  1. thành ngữ Tự mình trải nghiệm
  2. Thực sự ở đó (khác với chỉ đọc về nó, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

身临其境 nghĩa là gì?

身临其境 (shēnlínqíjìng) nghĩa là tự mình trải nghiệm, thực sự ở đó.

身临其境 đọc thế nào?

身临其境 đọc là shēnlínqíjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 身临其境 là gì?

Âm Hán Việt của 身临其境 là "thân lâm kỳ cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.