TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身为

shēnwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身為

Âm Hán Việt THÂN VI

身为 nghĩa là với tư cách là, như.

Nghĩa của 身为

shēnwéi

THÂN VIGiới từphồn thể 身為
  1. Với tư cách là
  2. Như

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身为

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 身为

  • 我以身为这个计划的一份子为荣。 Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470901

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

身为 nghĩa là gì?

身为 (shēnwéi) nghĩa là với tư cách là, như.

身为 đọc thế nào?

身为 đọc là shēnwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 身为 là gì?

Âm Hán Việt của 身为 là "thân vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.