身为
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 身為
身为 nghĩa là với tư cách là, như.
Nghĩa của 身为
shēnwéi
THÂN VIGiới từphồn thể 身為- Với tư cách là
- Như
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 身为
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 身为
- 我以身为这个计划的一份子为荣。 Tôi tự hào về 1 phần của dự án này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #470901
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
身为 nghĩa là gì?
身为 (shēnwéi) nghĩa là với tư cách là, như.
身为 đọc thế nào?
身为 đọc là shēnwéi (pinyin).
Âm Hán Việt của 身为 là gì?
Âm Hán Việt của 身为 là "thân vi".