TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身先士卒

shēnxiānshìzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TIÊN SĨ TỐT

身先士卒 nghĩa là xung trận đi đầu, đi đầu dẫn dắt.

Nghĩa của 身先士卒

shēnxiānshìzú

THÂN TIÊN SĨ TỐTCụm từ
  1. Xung trận đi đầu (trong quân ngũ)
  2. nghĩa bóng Đi đầu dẫn dắt

Câu hỏi thường gặp

身先士卒 nghĩa là gì?

身先士卒 (shēnxiānshìzú) nghĩa là xung trận đi đầu, đi đầu dẫn dắt.

身先士卒 đọc thế nào?

身先士卒 đọc là shēnxiānshìzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 身先士卒 là gì?

Âm Hán Việt của 身先士卒 là "thân tiên sĩ tốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.