TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身体是革命的本钱

shēntǐshìgémìngdeběnqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身體是革命的本錢

Âm Hán Việt THÂN THỂ THỊ CÁCH MỆNH ĐÍCH BẢN TIỀN

身体是革命的本钱 nghĩa là Cơ thể là vốn liếng của cách mạng.

Nghĩa của 身体是革命的本钱

shēntǐshìgémìngdeběnqián

THÂN THỂ THỊ CÁCH MỆNH ĐÍCH BẢN TIỀNCụm từphồn thể 身體是革命的本錢
  1. nghĩa đen Cơ thể là vốn liếng của cách mạng
  2. Hàm ý: sức khỏe tốt là điều kiện tiên quyết cho công việc (câu nói của Mao Trạch Đông)

Câu hỏi thường gặp

身体是革命的本钱 nghĩa là gì?

身体是革命的本钱 (shēntǐshìgémìngdeběnqián) nghĩa là Cơ thể là vốn liếng của cách mạng.

身体是革命的本钱 đọc thế nào?

身体是革命的本钱 đọc là shēntǐshìgémìngdeběnqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 身体是革命的本钱 là gì?

Âm Hán Việt của 身体是革命的本钱 là "thân thể thị cách mệnh đích bản tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.