TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身体质量指数

shēntǐzhìliàngzhǐshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身體質量指數

Âm Hán Việt THÂN THỂ CHẤT LƯỢNG CHỈ SỐ

身体质量指数 nghĩa là Chỉ số khối cơ thể (BMI).

Nghĩa của 身体质量指数

shēntǐzhìliàngzhǐshù

THÂN THỂ CHẤT LƯỢNG CHỈ SỐphồn thể 身體質量指數
  1. Chỉ số khối cơ thể (BMI)

Câu hỏi thường gặp

身体质量指数 nghĩa là gì?

身体质量指数 (shēntǐzhìliàngzhǐshù) nghĩa là Chỉ số khối cơ thể (BMI).

身体质量指数 đọc thế nào?

身体质量指数 đọc là shēntǐzhìliàngzhǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 身体质量指数 là gì?

Âm Hán Việt của 身体质量指数 là "thân thể chất lượng chỉ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.