TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身体障害

shēntǐzhànghài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身體障害

Âm Hán Việt THÂN THỂ CHƯỚNG HẠI

身体障害 nghĩa là tật nguyền.

Nghĩa của 身体障害

shēntǐzhànghài

THÂN THỂ CHƯỚNG HẠIphồn thể 身體障害
  1. Tật nguyền

Câu hỏi thường gặp

身体障害 nghĩa là gì?

身体障害 (shēntǐzhànghài) nghĩa là tật nguyền.

身体障害 đọc thế nào?

身体障害 đọc là shēntǐzhànghài (pinyin).

Âm Hán Việt của 身体障害 là gì?

Âm Hán Việt của 身体障害 là "thân thể chướng hại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.