TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身心爽快

shēnxīnshuǎngkuài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂN TÂM SẢNG KHOÁI

身心爽快 nghĩa là sảng khoái.

Nghĩa của 身心爽快

shēnxīnshuǎngkuài

THÂN TÂM SẢNG KHOÁI
  1. Sảng khoái

Câu hỏi thường gặp

身心爽快 nghĩa là gì?

身心爽快 (shēnxīnshuǎngkuài) nghĩa là sảng khoái.

身心爽快 đọc thế nào?

身心爽快 đọc là shēnxīnshuǎngkuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 身心爽快 là gì?

Âm Hán Việt của 身心爽快 là "thân tâm sảng khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.